Dịch nghĩa:
昔は年賀状をプリンターでよく印刷したもんだよ。
Ngày xưa tôi thường in thiệp năm mới bằng máy in.
Từ vựng:
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
賀
Hạ
chúc mừng; niềm vui
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
印
Ấn
con dấu; biểu tượng
刷
Xoát
in ấn