Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
昔
むかし
はこの
丘
おか
の
上
うえ
に
小
ちい
さな
城
しろ
があった。
Ngày xưa trên ngọn đồi này có một lâu đài nhỏ.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
此の
この
này
丘
おか
đồi
上
うえ
trên; trên cao
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
城
しろ
lâu đài
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
昔
Tích
ngày xưa; cổ xưa
丘
Khiêu
đồi
上
Thượng
trên
小
Tiểu
nhỏ
城
Thành
lâu đài