Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
明日
あした
、
見
み
せたいものがあるんだ」「
何
なに
だろう。
楽
たの
しみだな」
"Ngày mai tôi có thứ muốn cho bạn xem." - "Thật ư? Tôi rất mong chờ."
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
見せる
みせる
cho xem; trưng bày
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
何
なん
gì
楽しみ
たのしみ
niềm vui
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
何
Hà
gì
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái