Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
晴
は
れるかどうかわからないが、もし
晴
は
れたら
私
わたし
たちはピクニックに
行
い
く。
Tôi không chắc ngày mai trời có đẹp không, nhưng nếu trời đẹp chúng ta sẽ đi picnic.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
晴れる
はれる
trời quang; nắng ráo
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
私たち
わたしたち
chúng tôi
ピクニック
dã ngoại
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
晴
Tình
trời quang
私
Tư
tư nhân; tôi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng