Dịch nghĩa:
明日、叔父さんと会う約束があるんだ。
Tôi có hẹn gặp chú vào ngày mai.
Từ vựng:
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
叔
Thúc
chú; thanh niên
父
Phụ
cha
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển