Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
早寝
はやね
早起
はやお
きは
人
ひと
を
健康
けんこう
で
裕福
ゆうふく
で
賢明
けんめい
にする。
Đi ngủ sớm và dậy sớm làm cho con người khỏe mạnh, giàu có và khôn ngoan.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
早寝
はやね
ngủ sớm
早起き
はやおき
dậy sớm
人
ひと
người; ai đó
健康
けんこう
sức khỏe
裕福
ゆうふく
giàu có; thịnh vượng
賢明
けんめい
khôn ngoan; sáng suốt
為る
する
làm
Hán tự:
早
Tảo
sớm; nhanh
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
起
Khởi
thức dậy
人
Nhân
người
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
裕
Dụ
phong phú; giàu có
福
Phúc
phúc; may mắn; tài lộc; giàu có
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
明
Minh
sáng; ánh sáng