Dịch nghĩa:

Những truyền thống cũ đang dần bị phá vỡ.

Hán tự:

Cựu
Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Thứ tiếp theo; thứ tự
Đệ số; nơi ở
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Hoại phá hủy; đập vỡ