Dịch nghĩa:

Ngay cả người Nhật cũng bối rối khi lựa chọn từ ngữ chỉ bản thân trong tiếng Nhật.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Nhất một
Nhân người
Xưng tên gọi; khen ngợi
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Tự bản thân
Thân cơ thể; người
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Thước chọn; lựa chọn; bầu chọn; thích
Hộ cửa; đơn vị đếm nhà
Hoặc làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối