Dịch nghĩa:

Nền kinh tế Nhật Bản đang dần xuất hiện những vết nứt lớn.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Đại lớn; to
Tiến tiến lên; tiến bộ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng