Dịch nghĩa:

Người Nhật thường bị nói là thiếu lòng tin.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Nhân người
Tín niềm tin; sự thật
Ngưỡng ngước nhìn; tôn kính
Tâm trái tim; tâm trí
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Chư nhiều; cùng nhau
Ngoại bên ngoài
Quốc quốc gia
Ngôn nói; từ