諸外国 [Chư Ngoại Quốc]
しょがいこく
Danh từ chung
các nước ngoài
JP: テレビが普及したおかげで、諸外国の風景を楽しく眺めることができる。
VI: Nhờ tivi phổ biến, chúng ta có thể thưởng thức cảnh quan các nước khác một cách thú vị.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
わが国は天然資源を諸外国に依存している。
Đất nước chúng tôi phụ thuộc vào các quốc gia khác về tài nguyên thiên nhiên.
日本の国民は諸外国の迅速な対応にとても感謝しています。
Người dân Nhật Bản rất biết ơn sự phản ứng nhanh chóng của các quốc gia khác.
日本人は信仰心が足りないと諸外国からよく言われている。
Người Nhật thường bị nói là thiếu lòng tin.
日本では、諸外国と比較して食生活におけるトランス脂肪酸の平均摂取量は少なく、相対的に健康への影響は少ないと主張する説もある。
Ở Nhật Bản, so với các nước khác, lượng trung bình của chất béo chuyển hóa trong chế độ ăn uống thấp, và có ý kiến cho rằng ảnh hưởng đến sức khỏe tương đối ít.