信仰心 [Tín Ngưỡng Tâm]

しんこうしん

Danh từ chung

đức tin

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うちのおやは、すごく信仰しんこうしんつよひとたちなんです。
Bố mẹ tôi là những người rất có lòng tin.
日本人にほんじん信仰しんこうしんりないとしょ外国がいこくからよくわれている。
Người Nhật thường bị nói là thiếu lòng tin.