Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
日本人
にほんじん
は
保守
ほしゅ
的
てき
だとよく
言
い
われるのをよく
耳
みみ
にする。
Tôi thường nghe nói người Nhật rất bảo thủ.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
日本人
にほんじん
người Nhật Bản
保守的
ほしゅてき
bảo thủ
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
言う
いう
nói
耳
みみ
tai
為る
する
làm
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
人
Nhân
người
保
Bảo
bảo vệ; đảm bảo; giữ; bảo tồn; duy trì; hỗ trợ
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
言
Ngôn
nói; từ
耳
Nhĩ
tai