Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
日本
にほん
の
養殖
ようしょく
真珠
しんじゅ
は
世界
せかい
の
真珠
しんじゅ
市場
しじょう
の6
割
わり
を
占
し
めるまでになった。
Ngọc trai nuôi của Nhật Bản chiếm tới 60% thị trường ngọc trai toàn cầu.
Ngữ pháp:
~までに (〜made ni)
Diễn tả 'trước' hoặc 'đến' một thời điểm hoặc hành động nhất định
JLPT N4
Từ vựng:
日本
にほん
Nhật Bản
養殖
ようしょく
nuôi trồng thủy sản
真珠
しんじゅ
ngọc trai
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
市場
しじょう
thị trường (tài chính, chứng khoán, nội địa, v.v.); chợ; sàn giao dịch
割り
わり
tỷ lệ; tỷ số; tỷ lệ phần trăm
占める
しめる
chiếm giữ; nắm giữ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
養
Dưỡng
nuôi dưỡng; phát triển
殖
Thực
tăng; nhân lên
真
Chân
thật; thực tế
珠
Châu
ngọc trai; đá quý
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
市
Thị
thị trường; thành phố
場
Trường
địa điểm
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
占
Chiếm
chiếm; dự đoán