Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
日本
にほん
の
温泉
おんせん
に
入湯
にゅうとう
が
許
ゆる
されるよう、トムは
小
ちい
さな
蜘蛛
くも
の
刺青
しせい
の
上
うえ
にバンドエイドを
貼
は
った。
Để được phép tắm suối nước nóng ở Nhật, Tom đã dán miếng băng keo lên hình xăm nhện nhỏ của mình.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
日本
にほん
Nhật Bản
温泉
おんせん
suối nước nóng
入湯
にゅうとう
tắm nước nóng; tắm suối nước nóng
許す
ゆるす
cho phép; chấp thuận; đồng ý; chấp nhận
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
蜘蛛
くも
nhện
刺青
しせい
hình xăm (đặc biệt là kiểu truyền thống Nhật Bản); xăm mình
上
うえ
trên; trên cao
バンド
ban nhạc
エイド
hỗ trợ
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
温
Ôn
ấm áp
泉
Tuyền
suối; nguồn
入
Nhập
vào; chèn
湯
Thang
nước nóng; tắm; suối nước nóng
許
Hứa
cho phép
小
Tiểu
nhỏ
蜘
Tri
nhện
蛛
Chu
nhện
刺
Thứ
gai; đâm
青
Thanh
xanh; xanh lá
上
Thượng
trên
貼
Thiếp
dán; dính; áp dụng