刺青 [Thứ Thanh]
しせい
いれずみ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
hình xăm (đặc biệt là kiểu truyền thống Nhật Bản); xăm mình
🔗 入れ墨・いれずみ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
刺青があるの?
Bạn có hình xăm không?
トムは体中に刺青がある。
Tom có hình xăm khắp người.
日本の温泉に入湯が許されるよう、トムは小さな蜘蛛の刺青の上にバンドエイドを貼った。
Để được phép tắm suối nước nóng ở Nhật, Tom đã dán miếng băng keo lên hình xăm nhện nhỏ của mình.