~につれて (〜ni tsurete) Diễn tả ý tưởng rằng khi một điều thay đổi, điều khác cũng thay đổi; 'như', 'cùng với', 'trong khi'. JLPT N2
~次第 (〜shidai) Diễn tả 'ngay khi' (khi dùng với động từ dạng ます) hoặc 'tùy thuộc vào' (khi dùng với danh từ). JLPT N2