Dịch nghĩa:
旅行といえば、神戸に行ったことはありますか。
Bạn đã từng đến Kobe khi nhắc đến du lịch chưa?
Từ vựng:
Hán tự:
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
神
Thần
thần; tâm hồn
戸
Hộ
cửa; đơn vị đếm nhà