神戸 [Thần Hộ]
こうべ
Danh từ chung
Kobe (thành phố)
JP: あなたはどのくらいの間、神戸に住んでいますか。
VI: Bạn đã sống ở Kobe bao lâu?
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
神戸は港で有名である。
Kobe nổi tiếng với cảng của mình.
彼女は神戸大学の出身です。
Cô ấy tốt nghiệp từ Đại học Kobe.
神戸はシアトルの姉妹都市です。
Kobe là thành phố kết nghĩa với Seattle.
兄は神戸の大学に行きます。
Anh trai tôi học đại học ở Kobe.
トムは明朝神戸をたちます。
Sáng mai Tom sẽ rời Kobe.
列車は神戸駅を出た。
Tàu đã rời ga Kobe.
妹は昨日神戸へ行った。
Em gái tôi đã đi đến Kobe ngày hôm qua.
神戸は良質の牛肉で有名だ。
Kobe nổi tiếng với thịt bò chất lượng cao.
私は列車で神戸へ行った。
Tôi đã đi tàu đến Kobe.
神戸は私が生まれた町です。
Kobe là thành phố nơi tôi sinh ra.