Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新車
しんしゃ
時
じ
300
万
まん
円
えん
した
車
くるま
も
今
いま
では30
万
まん
円
えん
位
い
だそうですから、もう
少
すこ
し
乗
の
ろうと
思
おも
います。
Chiếc xe từng có giá 3 triệu yên khi mới mua nay chỉ còn khoảng 300 nghìn yên, vì vậy tôi dự định sẽ tiếp tục sử dụng thêm một thời gian.
Ngữ pháp:
~ようと思う (〜you to omou)
Diễn tả ý định hoặc kế hoạch của người nói để làm điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
新車
しんしゃ
xe mới
時
じ
giờ; giờ đồng hồ
円
えん
yên (đơn vị tiền tệ Nhật Bản)
為る
する
làm
車
くるま
xe hơi; ô tô
今
いま
bây giờ
そう
có vẻ
もう
đã; rồi
少し
すこし
một chút; một ít
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
新
Tân
mới
車
Xa
xe
時
Thời
thời gian; giờ
万
Vạn
mười nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
今
Kim
bây giờ
位
Vị
hạng; cấp; ngai vàng; vương miện; khoảng; một vài
少
Thiếu
ít
乗
Thừa
lên xe; nhân
思
Tư
nghĩ