Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
しん
社員
しゃいん
たちは
昇進
しょうしん
を
求
もと
めてお
互
たが
いに
競争
きょうそう
しなければならない。
Nhân viên mới phải cạnh tranh với nhau để thăng tiến.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
社員
しゃいん
nhân viên công ty
昇進
しょうしん
thăng chức; tiến bộ; thăng cấp
求める
もとめる
muốn; mong muốn
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
競争
きょうそう
cạnh tranh; thi đấu
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
新
Tân
mới
社
Xã
công ty; đền thờ
員
Viên
nhân viên; thành viên
昇
Thăng
tăng lên
進
Tiến
tiến lên; tiến bộ
求
Cầu
yêu cầu
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
競
Cạnh
cạnh tranh
争
Tranh
tranh đấu; tranh cãi; tranh luận