Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
しん
期
き
にスタートしたテレビ
番組
ばんぐみ
だが、あいも
変
か
わらず
新味
しんみ
がないな。
Chương trình truyền hình mới bắt đầu trong mùa mới nhưng vẫn không có gì mới mẻ.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
新期
しんき
mùa mới; kỳ mới
スタート
bắt đầu; khởi đầu
為る
する
làm
テレビ
truyền hình; TV
番組
ばんぐみ
chương trình
あい
vâng
変わる
かわる
thay đổi; được biến đổi; được thay đổi; biến dạng
新味
しんみ
vị mới; sự mới lạ; sự độc đáo; sự tươi mới
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
新
Tân
mới
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
組
Tổ
hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
味
Vị
hương vị; vị