Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
あたら
しい
道路
どうろ
は
山間
さんかん
の
住民
じゅうみん
の
利益
りえき
になる。
Con đường mới sẽ có lợi cho cư dân ở vùng núi.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
道路
どうろ
đường; xa lộ
山間
さんかん
giữa núi
住民
じゅうみん
cư dân; công dân
利益
りえき
lợi nhuận
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
新
Tân
mới
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
山
Sơn
núi
間
Gian
khoảng cách; không gian
住
Trụ
cư trú; sống
民
Dân
dân; quốc gia
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
益
Ích
lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế