Dịch nghĩa:

Sự chuẩn bị cho kế hoạch mới đang tiến triển đồng thời ở cả hai bên.

Hán tự:

Tân mới
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Chuẩn bán; tương ứng
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Giả người
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Thời thời gian; giờ
Tiến tiến lên; tiến bộ
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm