Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
あたら
しい
橋
はし
ができて
村人
むらびと
が
町
まち
にいくのがよういになった。
Cây cầu mới đã giúp người dân làng dễ dàng đi đến thị trấn hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
橋
はし
cầu
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
村人
むらびと
dân làng
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
容易
ようい
dễ dàng; đơn giản
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
新
Tân
mới
橋
Kiều
cầu
村
Thôn
làng; thị trấn
人
Nhân
người
町
Đinh
thị trấn; làng; khối; phố