Dịch nghĩa:
新しいジェット機は24時間で地球を1周する。
Chiếc máy bay phản lực mới có thể bay vòng quanh Trái Đất trong 24 giờ.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
機
Cơ
máy móc; cơ hội
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
地
Địa
đất; mặt đất
球
Cầu
quả bóng
周
Chu
chu vi; vòng