[Chu]

しゅう

Từ chỉ đơn vị đếm

đơn vị đếm vòng

Danh từ chung

Lĩnh vực: Toán học

chu vi

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

triều đại Chu (Trung Quốc)

JP: その衛星えいせい地球ちきゅう軌道きどうを10しゅうした。

VI: Vệ tinh đó đã quay quanh Trái Đất 10 vòng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたししゅうです。
Tôi là Châu.
わたしの名前なまえしゅうです。
Tên tôi là Châu.
ゆめ世界せかいいちしゅうです。
Giấc mơ của tôi là đi vòng quanh thế giới.
わたししゅうもうします。
Tôi tên là Châu.
わたし苗字みょうじしゅういいいます。
Họ của tôi là Zhou.
飛行機ひこうき離陸りりく空港くうこうしゅうした。
Sau khi cất cánh, máy bay đã bay vòng quanh sân bay hai lần.
あたらしいジェット24時間にじゅうよんじかん地球ちきゅうを1しゅうする。
Chiếc máy bay phản lực mới có thể bay vòng quanh Trái Đất trong 24 giờ.
メアリーはトラックをなんしゅうはしるつもりなのだろうかと、トムはおもった。
Tom tự hỏi không biết Mary định chạy bao nhiêu vòng quanh đường đua.