Dịch nghĩa:

Các nguyên tắc cơ bản của ngữ pháp không quá khó.

Hán tự:

Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
cơ bản; nền tảng
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Nguyên đồng cỏ; nguyên bản; nguyên thủy; cánh đồng; đồng bằng; thảo nguyên; lãnh nguyên; hoang dã
Tắc quy tắc; luật; theo; dựa trên; mô phỏng
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết