Dịch nghĩa:

Fumiko có làn da nhạy cảm với hóa chất.

Hán tự:

Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Tử trẻ em
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
Học học; khoa học
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Chất chất lượng; tính chất
Mẫn thông minh; nhanh nhẹn; cảnh giác
Cảm cảm xúc; cảm giác
da; vỏ; da thuộc; da (bộ thủ số 107)
Phu da; cơ thể; vân; kết cấu; tính cách
Trì cầm; giữ