Dịch nghĩa:

Ngoại trừ vài tấm kính vỡ, không có thiệt hại lớn nào xảy ra.

Hán tự:

Số số; sức mạnh
Mai tờ; đơn vị đếm cho vật mỏng
Song cửa sổ; ô kính
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Đại lớn; to
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Hại tổn hại; thương tích