Dịch nghĩa:

Vài năm trước, việc Nhật Bản gửi quân đội ra nước ngoài là điều không thể tưởng tượng được.

Hán tự:

Số số; sức mạnh
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tiền phía trước; trước
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Hải biển; đại dương
Ngoại bên ngoài
Quân quân đội; lực lượng; binh lính; chiến tranh; trận chiến
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Phái phe phái; nhóm; đảng; bè phái; giáo phái; trường phái
Khiển gửi đi; gửi; tặng; làm; thực hiện
nghĩ