Dịch nghĩa:

Toán học không chỉ là học thuộc lòng công thức.

Hán tự:

Số số; sức mạnh
Học học; khoa học
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Thức phong cách; nghi thức
Ám bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
ghi chép; tường thuật