Dịch nghĩa:

"Đi dạo không?" "Đợi trời râm mát hơn tí nữa đi."

Hán tự:

Tán rải; tiêu tán
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Thiếu ít
Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Âm bóng tối; âm