陰る [Âm]

翳る [Ế]

蔭る [Ấm]

かげる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

trở nên u ám; tối đi; tối lại; bị che khuất (sau mây)

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

tối đi (khuôn mặt)

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

xấu đi; tồi tệ đi; trở nên u ám

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

散歩さんぽかない?」「もうすこかげってからにしようよ」
"Đi dạo không?" "Đợi trời râm mát hơn tí nữa đi."
さっきまであたたかかったのに、かげるときゅうさむくなってきたね。
Vừa nãy còn ấm, mà trời vừa tối là lạnh ngay.
この季節きせつかげると一気いっきむので、調整ちょうせいしやすい服装ふくそうでおしください。
Mùa này, khi trời nắng lên thì trở lạnh ngay, vì vậy hãy mặc quần áo dễ điều chỉnh.