Dịch nghĩa:

Nhờ chạy trốn cảnh sát liên tục mà tôi trở nên khỏe mạnh, thông minh và quyến rũ như thế này.

Hán tự:

Tán rải; tiêu tán
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Đào trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
Hồi lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
Yêm tôi
Kiện khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
Khang an nhàn; hòa bình
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ