Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
教会
きょうかい
に
着
つ
くまでまっすぐ
行
い
きなさい。
Đi thẳng đến khi tới nhà thờ.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
教会
きょうかい
nhà thờ; hội chúng
着く
つく
đến
真っ直ぐ
まっすぐ
thẳng; trực tiếp
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng