Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
敗北
はいぼく
や
失敗
しっぱい
は
人間
にんげん
を
非常
ひじょう
に
卑屈
ひくつ
にする。
Thất bại và thua cuộc làm con người cảm thấy tự ti.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
敗北
はいぼく
thất bại; thua; đảo ngược
失敗
しっぱい
thất bại; sai lầm; lỗi
人間
にんげん
con người; nhân loại
非常
ひじょう
khẩn cấp
卑屈
ひくつ
nịnh bợ
為る
する
làm
Hán tự:
敗
Bại
thất bại; đánh bại; đảo ngược
北
Bắc
bắc
失
Thất
mất; lỗi
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian
非
Phi
không-; sai lầm; tiêu cực; bất công; phi-
常
Thường
thông thường
卑
Ti
thấp kém; hèn hạ; đê tiện; thô tục; khinh thường
屈
Khuất
nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục