Dịch nghĩa:

Nhiều người đã nghi ngờ dự đoán đó do lo ngại chính trị.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Huyền trạng thái treo; treo; phụ thuộc; tham khảo; xa; cách xa
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Nhân người
Dữ trước; tôi
Trắc đo; kế hoạch; kế hoạch; đo lường
Nghi nghi ngờ
Vấn câu hỏi; hỏi
Thị xem xét; nhìn