Dịch nghĩa:

Các quan chức cao cấp của chính phủ đã kiểm tra tất cả các nhà máy.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Cao cao; đắt
Quan quan chức; chính phủ
Công thủ công; xây dựng; bộ e katakana (số 48)
Trường địa điểm
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra