Dịch nghĩa:

Chính phủ sẽ phải áp dụng các biện pháp quyết liệt để giải quyết vấn đề.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
nghĩ
Thiết cắt; sắc bén
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Sách kế hoạch; chính sách
Thủ lấy; nhận