Dịch nghĩa:

Đầu tư của chính phủ sẽ tạo ra nhiều việc làm.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
tài sản; vốn
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Cố thuê; mướn
Dụng sử dụng; công việc
Sáng khởi nguyên; vết thương; tổn thương; đau; bắt đầu; khởi nguồn
Xuất ra ngoài