Dịch nghĩa:

Tôi thường sử dụng thẻ hơn là tiền mặt.

Hán tự:

Chi nhánh; hỗ trợ
Chàng trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Kim vàng
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Dụng sử dụng; công việc
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều