Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
携帯
けいたい
電話
でんわ
は
便利
べんり
ですが、ちゃんとマナーを
守
まも
って
使
つか
ってほしいです。
Điện thoại di động rất tiện lợi, nhưng mong bạn sử dụng có văn hóa.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
携帯電話
けいたいでんわ
điện thoại di động
便利
べんり
tiện lợi; tiện dụng; hữu ích
ちゃんと
cẩn thận; nghiêm túc
マナー
phép lịch sự
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
携
Huề
di động; mang theo; trang bị; mang theo
帯
Đái
dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
便
Tiện
tiện lợi; cơ sở; phân; phân; thư; cơ hội
利
Lợi
lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo
使
Sử
sử dụng; sứ giả