Dịch nghĩa:

Trước khi nộp, đừng quên kiểm tra lại bài làm.

Hán tự:

Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Xuất ra ngoài
Tiền phía trước; trước
Đáp giải pháp; câu trả lời
Án kế hoạch; đề xuất; bản thảo; suy nghĩ; lo sợ; đề nghị; ý tưởng; kỳ vọng; lo lắng; bàn; ghế dài
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Vong quên