Dịch nghĩa:
指示代名詞が多すぎて、正直、わかりづらいことこの上ない。
Sử dụng quá nhiều đại từ chỉ dẫn khiến cho việc hiểu rõ nội dung trở nên cực kỳ khó khăn.
Từ vựng:
Hán tự:
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
示
Thị
chỉ ra; biểu thị
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
名
Danh
tên; nổi tiếng
詞
Từ
từ ngữ; thơ
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
正
Chính
chính xác; công bằng
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
上
Thượng
trên