Dịch nghĩa:

Người chỉ huy đã giải tán đám đông biểu tình tại công viên đó.

Hán tự:

Chỉ ngón tay; chỉ
Huy vung; lắc
Giả người
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
Đội trung đoàn; đội; công ty; đội ngũ
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Tán rải; tiêu tán