Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
押
お
し
付
つ
けられると
反発
はんぱつ
しちゃうのが
人間
にんげん
っていうものなんじゃないか。
Có phải bản chất con người là sẽ phản kháng khi bị ép buộc không?
Ngữ pháp:
~っていう (〜tte iu)
Dùng để trích dẫn, định nghĩa, hoặc chỉ định một danh từ.
JLPT N4
Từ vựng:
押し付ける
おしつける
ấn vào; đẩy vào
反発
はんぱつ
phản đối; nổi loạn; nổi dậy; kháng cự; phản ứng ngược; từ chối
為る
する
làm
人間
にんげん
con người; nhân loại
言う
いう
nói
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
押
Áp
đẩy; dừng; kiểm tra; chế ngự; gắn; chiếm; trọng lượng; nhét; ấn; niêm phong; làm bất chấp
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm
反
Phản
chống-
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian