Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
手伝
てつだ
ってほしいことがあるか
聞
き
いたんだよ。
Tôi đã hỏi xem có việc gì cần giúp không.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
手伝う
てつだう
giúp đỡ
欲しい
ほしい
muốn
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
聞く
きく
nghe
Hán tự:
手
Thủ
tay
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe