Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
成功
せいこう
したいのなら
時間
じかん
を
有効
ゆうこう
に
使
つか
いなさい。
Nếu muốn thành công, hãy sử dụng thời gian một cách hiệu quả.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
成功
せいこう
thành công; đạt được
為る
する
làm
時間
じかん
thời gian
有効
ゆうこう
có hiệu lực
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
為さる
なさる
làm
Hán tự:
成
Thành
trở thành; đạt được
功
Công
thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
時
Thời
thời gian; giờ
間
Gian
khoảng cách; không gian
有
Hữu
sở hữu; có
効
Hiệu
công hiệu; hiệu quả; lợi ích
使
Sử
sử dụng; sứ giả