Dịch nghĩa:
憲法の規定に従い衆院の議決が参院に優越する。
Theo quy định của hiến pháp, quyết định của Hạ viện có ưu thế so với Thượng viện.
Từ vựng:
Hán tự:
憲
Hiến
hiến pháp; luật
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
規
Quy
tiêu chuẩn
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
従
Tùng
tuân theo; phụ thuộc
衆
Chúng
đám đông; quần chúng
院
Viện
viện; đền
議
Nghị
thảo luận
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
参
Tam
tham gia; đi; đến; thăm
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam